2016年8月26日金曜日
2016年8月18日木曜日

No7Từ vựng N3 降ろす おろす Lấy xuống ,hạ xuống
Học tiếng Nhật - Từ vựng N3 "Bài 7"

Kanji Hiragana Tiếng Việt
及ぼす およぼす Phát huy,gây ra
居る おる Ở,tồn tại
下す おろす Dỡ xuống ,lấy xuống
降ろす おろす Lấy xuống ,hạ xuống
終 おわり Kết thúc
音 おん Âm thanh
恩 おん Ơn huệ
温暖 おんだん Ấm áp
温度 おんど Nhiệt độ
可 か Khả năng
課 か Bài học
カー Ô tô
カード Thẻ ,cạc
会 かい Gặp gỡ
回 かい Lần
害 がい Tai hại
会員 かいいん Thành viên
絵画 かいが Hội họa
海外 かいがい Nước ngoài
会計 かいけい Kế toán
解決 かいけつ Giải quyết
会合 かいごう Cuộc họp
外交 がいこう Ngoại giao
開始 かいし Bắt đầu
解釈 かいしゃく Giải thích
外出 がいしゅつ Ra ngoài
改善 かいぜん Cải thiện
快適 かいてき Thoải mái,dễ chịu
回復 かいふく Hồi phục
飼う かう Nuôi ,giữ lại
替える かえる Trao đổi ,thay thế
換える かえる Hoán đổi ,thay thế
香り かおり Hương thom ,mùi,nước hoa
画家 がか Họa sĩ ,nghệ sĩ
抱える かかえる Bế ,ôm
価格 かかく Giá cả
化学 かがく Hóa học
輝く かがやく Tỏa sáng ,long lanh,lấp lánh
係 かかり Phụ trách ,quản lí
掛かる かかる Treo

No6Từ vựng N3 影響 えいきょう Ảnh hưởng
Học tiếng Nhật - Từ vựng N3 "Bài 5"

Kanji Hiragana Tiếng Việt
馬 うま Con ngựa
うまい うまい Ngon ,giỏi,khéo léo
生まれ うまれ Sinh ra
梅 うめ Cây mận
裏切る うらぎる Phản bội
うるさい Ồn ào
嬉しい うれしい Vui mừng
売れる うれる Được bán
噂 うわさ Tin đồn
うん 感) Vâng
運 うん Vận mệnh
運転 うんてん Lái xe
運動 うんどう Vận động
永遠 えいえん Vĩnh viễn
永久 えいきゅう Vĩnh cữu
影響 えいきょう Ảnh hưởng
営業 えいぎょう Doanh nghiệp
衛星 えいせい Vệ tinh
栄養 えいよう Dinh dưỡng
笑顔 えがお Khuôn mặt tươi cười
描く えがく Vẽ tranh
餌 えさ Mồi
エネルギー Năng lượng
得る える Có được,giành được
得る うる Có được
円 えん Tiền nhật
延期 えんき Hoãn lại ,kéo dài
演技 えんぎ Diễn xuất ,hiệu suất
援助 えんじょ Viện trợ ,hỗ trợ
エンジン Động cơ
演説 えんぜつ Diễn thuyết
演奏 えんそう Diễn tấu,biểu diễn
遠慮 えんりょ E ngại ,thiếu tự tin
老い おい Người già,tuổi già
追い付く おいつく Đuổi kịp
王 おう Vua ,người cai trị
追う おう Đuổi theo,chạy theo
王様 おうさま Ông vua
馬 うま Con ngựa
うまい うまい Ngon ,giỏi,khéo léo
生まれ うまれ Sinh ra
梅 うめ Cây mận
裏切る うらぎる Phản bội
うるさい Ồn ào
嬉しい うれしい Vui mừng
売れる うれる Được bán
噂 うわさ Tin đồn
うん 感) Vâng
運 うん Vận mệnh
運転 うんてん Lái xe
運動 うんどう Vận động
永遠 えいえん Vĩnh viễn
永久 えいきゅう Vĩnh cữu
影響 えいきょう Ảnh hưởng
営業 えいぎょう Doanh nghiệp
衛星 えいせい Vệ tinh
栄養 えいよう Dinh dưỡng
笑顔 えがお Khuôn mặt tươi cười
描く えがく Vẽ tranh
餌 えさ Mồi
エネルギー Năng lượng
得る える Có được,giành được
得る うる Có được
円 えん Tiền nhật
延期 えんき Hoãn lại ,kéo dài
演技 えんぎ Diễn xuất ,hiệu suất
援助 えんじょ Viện trợ ,hỗ trợ
エンジン Động cơ
演説 えんぜつ Diễn thuyết
演奏 えんそう Diễn tấu,biểu diễn
遠慮 えんりょ E ngại ,thiếu tự tin
老い おい Người già,tuổi già
追い付く おいつく Đuổi kịp
王 おう Vua ,người cai trị
追う おう Đuổi theo,chạy theo
王様 おうさま Ông vua

No4 Từ vựng N3 応じる おうじる Ứng với,thỏa mãn ,chấp nhận,tuân thủ
Học tiếng Nhật - Từ vựng N3 "Bài 6"

Kanji Hiragana Tiếng Việt
王子 おうじ Hoàng tử,ông cua
応じる おうじる Ứng với,thỏa mãn ,chấp nhận,tuân thủ
横断 おうだん Băng qua
終える おえる Kết thúc
大いに おおいに Nhiều ,rất nhiều
覆う おおう Che giấu ,ngụy trang
オーバー Áo khoác
大家 おおや Giàu có
丘 おか Đồi ,chiều cao
沖 おき Biển khơi
奥 おく Vợ
贈る おくる Tặng ,gửi
起こる おこる Xảy ra
幼い おさない Ấu thơ,còn nhỏ
収める おさめる Thu được,gặt hái
おじいさん Ông nội
おしゃべり Tám chuyện ,nói chuyện
汚染 おせん Ô nhiễm
おそらく Có lẽ,e rằng
恐れる おそれる E sợ ,lo sợ
恐ろしい おそろしい Khủng khiếp
お互い おたがい Nhau ,lẫn nhau
穏やか おだやか Ôn hòa ,nhẹ nhàng ,bình tĩnh
男の人 おとこのひと Người đàn ông
劣る おとる Tụt hậu,chất lượng thấp hơn
お腹 おなか Bụng
帯 おび Đai lưng
お昼 おひる Buổi trưa
オフィス Văn phòng
溺れる おまえ Chúc mừng
お目に掛かる おめにかかる Để ý
思い出 おもいで Kỷ niệm,hồi ức
主に おもに Chủ yếu là
思わず おもわず Không nghĩ,không chủ ý
おや Ba mẹ
泳ぎ およぎ Bơi ,tắm
およそ Về,gần ,khoảng cách
No3 Từ vựng N3 以前 いぜん Kể từ khi trước đó
Học tiếng Nhật - Từ vựng N3 "Bài 3"
Kanji Hiragana Tiếng Việt
維持 いじ Bảo trì,bảo quản
意識 いしき Ý thức
異常 いじょう Lạ,bất thường
椅子 いす Cái ghế
泉 いずみ Suối
いずれ Nơi,trong đó,người
以前 いぜん Kể từ khi trước đó
板 いた Tấm ván
偉大 いだい Vĩ đại
抱く いだく Ôm
いたずら Nghịch ngợm ,trò nghịch ngợm
頂く いただく Xin nhận
痛み いたみ Đau ,buồn
至る いたる Làm
いち Thị trường,công bằng
位置 いち Vị trí
一時 いちじ Một giờ
一度に いちどに Một lần
市場 いちば Chợ
一番 いつか Một lúc nào đó,ngày nào đó
一家 いっか Một ngôi nhà ,một gia đình
一種 いっしゅ Một hạt,một loài
一瞬 いっしゅん Khoảnh khắc ,một thời điểm
一生 いっしょう Một cuộc đời,một cuộc sống
一層 いっそう Hơn nhiều,hơn một tầng ,hơn một bậc
一体 いったい Một thân thể ,nói chung
一致 いっち Sự nhất trí,sự giống nhau,sự thống nhất
いつでも Mãi mãi,vĩnh viễn ,không có thời hạn
一般 いっぱん Toàn thể,chung chung
一方 いっぽう Mặt khác,trong khi đó ,chỉ đơn giản,lần lượt
いつまでも Mãi mãi,vĩnh viễn ,không thời hạn
いつも いつも Lúc nào cũng,luôn luôn
移動 いどう Di chuyển
従兄弟 いとこ Anh em họ
稲 いね Lúa
居眠り いねむり Ngủ gật
命 いのち Mạng sống,sinh mệnh
違反 いはん Vi phạm
No2 Từ vựng N3 表す あらわす Bày tỏ,hiển thị,biểu lộ
Học tiếng Nhật - Từ vựng N3 "Bài 2"
Kanji Hiragana Tiếng Việt
あら Thô ,xám,cầu kì
嵐 あらし Giông tố,bão tố
新た あらた Mới ,tươi,tiểu thuyết
あらゆる Mỗi ,tất cả
表す あらわす Bày tỏ,hiển thị,biểu lộ
現す あらわす Hiển thị,hiện ra
現れ あらわれ Thể hiện
現れる あらわれる Xuất hiện
ありがとう Cám ơn
有る ある Có
或 ある Một số
あるいは Hoặc là
アルバム Album
泡 あわ Bọt ,bong bóng
合わせる あわせる Tham gia với nhau,đoàn kết
哀れ あわれ Nổi buồn ,đau buồn ,bất lực
案 あん Đề án ,phương án
暗記 あんき Thuộc lòng,ghi nhớ
安定 あんてい Ổn định,cân bằng
案内 あんない Hướng dẫn
あんなに Mức độ đó
あんまり Không nhiều,không phải là
胃 い Dạ dày
いい Tốt
よい Tốt ,đẹp,được
いえ いえ Không
委員 いいん Ủy viên
言う ゆう Nói
意外 いがい Ngoài dự tính,ngoài dự kiến
行き いき Đi
息 いき Hơi thở
勢い いきおい Khí thế ,mạnh mẽ
生き物 いきもの Sinh vật sống
幾つ いくつ Bao nhiêu cái ,bao nhiêu tuổi
幾ら いくら Bao nhiêu tiền
医師 いし Bác sĩ
意思 いし Ý nghĩ
意志 いし Ý chí
登録:
投稿 (Atom)

